Que hàn thép không gỉ AWS A5.4 E316L-16
AWS: SFA 5.4 E316L-16
IS: 5206 E19.12.2.LR16
Mã ISO EN: 3581-AE 19 12 3 LR 3 2
Đặc điểm khi sử dụng:
E316L-16 là loại que hàn gốc vôi-titan oxit, có tính ứng dụng và khả năng hàn tốt.
Do kim loại hàn toàn phần có cấu trúc austenit chứa lượng ferit thích hợp, nên khả năng chống nứt rất tốt. Nó có khả năng chống ăn mòn giữa các tinh thể tuyệt vời ở trạng thái sau khi hàn vì hàm lượng cacbon thấp hơn và khả năng chống ăn mòn giữa các hạt vượt trội so với E316L-16 và nó chứa Mo. Khả năng chịu nhiệt cũng tốt.
E316L-16 có khả năng chống ẩm cao và khả năng chống thấm tốt.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA TẤT CẢ KIM LOẠI HÀN (%)
| Yếu tố | C | Mn | Si | Cr | Ni | Mo | S | P | Cu |
| Phần trăm | ≤0,04 | 0,50-2,50 | ≤0,90 | 17-22 | 11-14 | 2.0-3.0 | ≤0,030 | ≤0,04 | ≤0,75 |
TÍNH CHẤT CƠ HỌC CỦA TẤT CẢ CÁC LOẠI KIM LOẠI HÀN
| UTS | Sự kéo dài |
| (MPa) | (L= 5d)% |
| 545 | 40 |
THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ ĐÓNG GÓI: AC / DC(+)
| Kích thước (mm) | 5×350 | 4×350 | 3,15×350 | 2,5×350 |
| Dải dòng điện (Ampe) | 150-180 | 110-140 | 80-100 | 60-80 |
| Trọng lượng/Thùng (kg) | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
Lưu ý:
1. Sử dụng hồ quang ngắn và đường hàn mảnh để hạn chế lượng nhiệt đưa vào.
2. Đảm bảo các điện cực khô ráo. Sấy khô lại các điện cực ở nhiệt độ 250-300°C trong một giờ.
Lưu ý về cách sử dụng:
Độ rộng của các đường đan phải nằm trong phạm vi gấp hai lần rưỡi đường kính của điện cực.
Loại bỏ các chất bẩn như dầu và bụi khỏi rãnh.
Làm khô điện cực ở 350 (662) trong 60 phút trước khi sử dụng.






