Mã ISO EN: 14172:ENi6082
Que hàn này tạo ra kim loại hàn có thành phần 65Ni-20Cr-2Nb-1.5Mo. Kim loại hàn có chất lượng chụp X-quang tốt và có các đặc tính vượt trội. Nó rất thích hợp để hàn các hợp kim có thành phần tương tự nhau, để phủ thép bằng hợp kim Niken-Crom-Sắt khi hàm lượng Mangan cao không gây hại, để hàn mặt phủ của thép mạ Niken-Crom-Sắt và các tổ hợp kim loại khác nhau. Thích hợp để phủ lên các tấm rèn. Đặc biệt được khuyến nghị để hàn thép 9% Ni dùng trong môi trường nhiệt độ cực thấp. Cũng được sử dụng để hàn các hợp kim Niken-Crom dùng trong các ứng dụng nhiệt độ cao như các bộ phận gia nhiệt lò nung và ống lò cải tạo.
THÀNH PHẦN HÓA HỌC TIÊU BIỂU CỦA TẤT CẢ CÁC LOẠI KIM LOẠI HÀN
| Yếu tố | C | Mn | Si | Cr | Ni | Fe | Nb | Cu | Ti | S | P |
| Phần trăm | ≤0,10 | 5.0-9.5 | ≤1.0 | 13.0-17.0 | ≥59,0 | ≤10.0 | 1,0-2,5 | ≤0,50 | ≤1.0 | ≤0,015 | ≤0,030 |
ĐẶC TÍNH CƠ HỌC TIÊU BIỂU CỦA TẤT CẢ CÁC LOẠI KIM LOẠI HÀN
| UTS | YS | Sự kéo dài | Độ bền va đập CVN (J) | Mở rộng theo chiều ngang | Độ bền rão tại |
| (MPa) | (MPa) | (L= 5d)% | ở nhiệt độ âm 196°C | ở nhiệt độ âm 196°C (mm) | 600°C trong 1000 giờ. |
| 620 | 500 | 30 | 75 | 0,85 | 160 MPa |
DỮ LIỆU HIỆN TẠI VÀ ĐÓNG GÓI: DC (+
| Kích thước (mm) Đường kính x Chiều dài | 5×350 | 4×350 | 3,15×350 | 2,5×350 |
| Dải dòng điện (Ampe) | 150-180 | 120-150 | 80-110 | 60-70 |
| Trọng lượng/Thùng (kg) | 2,5 | 2,5 | 2,5 | 2,5 |
Biện pháp phòng ngừa
1. Đảm bảo các điện cực khô ráo. Sấy khô lại các điện cực ở nhiệt độ 300-325°C trong một giờ.
2. Duy trì hồ quang ngắn, đường hàn liền mạch và giảm thiểu lượng nhiệt tỏa ra.
3. Để mối hàn nguội xuống dưới 50°C trước khi phủ lớp tiếp theo.






