Dây hàn hợp kim niken ENiFe-CI, dây hàn TIG niken FN 55, dây đặc ferro-niken.

Mô tả ngắn gọn:

Dây hàn đặc ferro-niken dùng để hàn gang và gang dẻo.


Chi tiết sản phẩm

Thẻ sản phẩm

Hợp kim NikenDây hàn Dây hàn TIGENiFe-CI

Tiêu chuẩn
EN ISO 1071 – SC NiFe-1
AWS A5.15 – E NiFe-CI

 

Tính năng và ứng dụng

Sắt-nikenDây hàn đặc dùng để hàn gang và gang dẻo.

Thích hợp cho các mối nối giữa các loại vật liệu khác nhau như gang, thép cacbon thấp, thép hợp kim thấp và thép không gỉ.

Được khuyến nghị sử dụng để hàn các vật đúc có hàm lượng lưu huỳnh, phốt pho cao hoặc bị nhiễm bẩn bởi chất bôi trơn.

Thường được sử dụng cho nhiều ứng dụng sửa chữa và chế tạo, bao gồm phục chế trục, bánh xe, các mối nối quan trọng giữa thép và gang, v.v.

Vật liệu cơ bản điển hình

Gang xám, dễ uốn, dạng nốt sần*
* Danh sách mang tính minh họa, không đầy đủ.

 

Thành phần hóa học %

C%

Mn%

Si%

P%

S%

   

tối đa

tối đa

tối đa

tối đa

tối đa

   

2.00

0,80

0,20

0,03

0,03

   

   

Fe%

Ni%

Cu%

Al%

   

rem.

54,00

tối đa

tối đa

   

56,00

2,50

1.00

   

 

Tính chất cơ học
Độ bền kéo 400 – 579 MPa  
Độ bền kéo -  
Sự kéo dài -  
Sức mạnh va đập -  

Các đặc tính cơ học chỉ mang tính chất gần đúng và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ, khí bảo vệ, thông số hàn và các yếu tố khác.

 

Khí bảo vệ

EN ISO 14175 – TIG: I1 (Argon)

 

Vị trí hàn

EN ISO 6947 – PA, PB, PC, PD, PE, PF

 

Dữ liệu đóng gói

Đường kính

Chiều dài

Cân nặng

1,60 mm

2,40 mm

3,20 mm

1000 mm

1000 mm

1000 mm

5 kg

5 kg

5 kg

Trách nhiệm pháp lý: Mặc dù đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của thông tin được cung cấp, thông tin này có thể thay đổi mà không cần báo trước và chỉ mang tính chất tham khảo chung.

 


  • Trước:
  • Kế tiếp: