Hợp kim NikenDây hànDây hàn TIGERNiFeCr-1
| Tiêu chuẩn |
| EN ISO 18274 – Ni 8065 – NiFe30Cr21Mo3 |
| AWS A5.14 – ER NiFeCr-1 |
Tính năng và ứng dụng
Hợp kim 825 là mộtnikenDây thép sắt-crom này là lựa chọn phù hợp cho nhiều ứng dụng khó khăn khác nhau.
Loại dây này có khả năng chống ăn mòn cao trong cả môi trường oxy hóa và khử vừa phải.
Thích hợp cho việc ốp phủ ngoài khi cần thành phần hóa học tương tự.
Khả năng hàn tuyệt vời với kim loại hàn hoàn toàn là austenit, có khả năng chống nứt ăn mòn do ứng suất cao trong môi trường chứa ion clorua.
Thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp chế biến hóa chất, hóa dầu, sản xuất giấy và phát điện, v.v.
Vật liệu cơ bản điển hình
G-X7NiCrMoCuNb 25 20, X1NiCrMoCuN25 20 6, X1NiCrMoCuN25 20 5, NiCr21Mo, X1NiCrMoCu 31 27 4, N08926, N08904, Hợp kim 825, N08028, UNS N08825 W.Nr: 1.4500, 1.4529, 1.4539 (904L), 2.4858, 1.4563, 1.4465, 1.4577 (310Mo), 1.4133, 1.4500, 1.4503, 1.4505, 1.4506, 1.4531, 1.4536, 1.4585, 1.4586*
* Danh sách mang tính minh họa, không đầy đủ.
| Thành phần hóa học % | ||||||
| C% | Mn% | Fe% | P% | S% | Si% | |
| tối đa | 0,70 | 22:00 | tối đa | tối đa | tối đa | |
| 0,05 | 0,90 | phút | 0,020 | 0,004 | 0,50 | |
|
|
|
|
|
|
| |
| Cu% | Ni% | Al% | Ti% | Cr% | Mo% | |
| 2.30 | 43,00 | tối đa | 1.00 | 22:00 | 3.00 | |
| 3.00 | 46,00 | 0,20 | 1,20 | 23,50 | 3,50 | |
| Tính chất cơ học | ||
| Độ bền kéo | ≥550 MPa | |
| Độ bền kéo | - | |
| Sự kéo dài | - | |
| Sức mạnh va đập | - | |
Các đặc tính cơ học chỉ mang tính chất gần đúng và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ, khí bảo vệ, thông số hàn và các yếu tố khác.
Khí bảo vệ
EN ISO 14175 – TIG: I1 (Argon)
Vị trí hàn
EN ISO 6947 – PA, PB, PC, PD, PE, PF, PG
| Dữ liệu đóng gói | |||
| Đường kính | Chiều dài | Cân nặng | |
| 1,60 mm 2,40 mm 3,20 mm | 1000 mm 1000 mm 1000 mm | 5 kg 5 kg 5 kg | |
Trách nhiệm pháp lý: Mặc dù đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của thông tin được cung cấp, thông tin này có thể thay đổi mà không cần báo trước và chỉ mang tính chất tham khảo chung.

