Hợp kim NikenDây hànENiFe-Cl
Tính năng và ứng dụng
Sắt-nikenDây hàn đặc dùng để hàn gang và gang dẻo.
Thích hợp cho các mối nối giữa các loại vật liệu khác nhau như gang, thép cacbon thấp, thép hợp kim thấp và thép không gỉ.
Được khuyến nghị sử dụng để hàn các vật đúc có hàm lượng lưu huỳnh, phốt pho cao hoặc bị nhiễm bẩn bởi chất bôi trơn.
Dây quấn nhiều lớp chính xác giúp đảm bảo đặc tính cấp dây vượt trội.
Thường được sử dụng cho nhiều ứng dụng sửa chữa và chế tạo, bao gồm phục chế trục, bánh xe, các mối nối quan trọng giữa thép và gang, v.v.
Vật liệu cơ bản điển hình
Gang xám, dễ uốn, dạng nốt sần*
* Danh sách mang tính minh họa, không đầy đủ.
| Tiêu chuẩn |
| EN ISO 1071 – SC NiFe-1 |
| AWS A5.15 – E NiFe-CI |
| Thành phần hóa học % | ||||||
| C% | Mn% | Si% | P% | S% | ||
| tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | ||
| 2.00 | 0,80 | 0,20 | 0,03 | 0,03 | ||
| Fe% | Ni% | Cu% | Al% | |||
| rem. | 54,00 | tối đa | tối đa | |||
| 56,00 | 2,50 | 1.00 | ||||
| Tính chất cơ học | ||
| Độ bền kéo | 400 – 579 MPa | |
| Độ bền kéo | - | |
| Sự kéo dài | - | |
| Sức mạnh va đập | - | |
Các đặc tính cơ học chỉ mang tính chất gần đúng và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ, khí bảo vệ, thông số hàn và các yếu tố khác.
Khí bảo vệ
EN ISO 14175 – I1, Ar + 1-2% O2
Vị trí hàn
EN ISO 6947 – PA, PB, PC, PD, PE, PF
| Dữ liệu đóng gói | |||
| Đường kính | Cân nặng | Cuộn chỉ | PalletSố lượng |
| 1,20 mm | 15 kg | BS300 | 72 |
Trách nhiệm pháp lý:Mặc dù đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của thông tin được cung cấp, thông tin này có thể thay đổi mà không cần báo trước và chỉ nên được xem là hướng dẫn chung.

