Hợp kim NikenDây hànDây hàn TIGERNi-1
| Tiêu chuẩn |
| EN ISO 18274 – Ni 2061 – NiTi3 |
| AWS A5.14 – ER Ni-1 |
Tính năng và ứng dụng
ER-Ni1 được sử dụng để hàn và phủ hợp kim Niken 200 và Niken 201.
Thích hợp để nối hợp kim Monel và đồng.nikentừ hợp kim sang thép cacbon.
Ni1 chứa đủ titan để kiểm soát độ rỗ của kim loại mối hàn trong quá trình hàn.
Thường được sử dụng trong các ngành công nghiệp chế biến hóa chất, sản xuất sợi tổng hợp và thiết bị chế biến thực phẩm, v.v.
Vật liệu cơ bản điển hình
Niken 200 và 201*
* Danh sách mang tính minh họa, không đầy đủ.
| Thành phần hóa học % | ||||||
| C% | Mn% | Fe% | P% | S% | Si% | |
| tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | |
| 0,05 | 0,80 | 0,70 | 0,030 | 0,010 | 0,75 | |
| Cu% | Ni% | Co% | Ti% | Al% | ||
| tối đa | 93,00 | tối đa | 2.00 | tối đa | ||
| 0,20 | phút | 1.00 | 3,50 | 1.00 | ||
| Tính chất cơ học | ||
| Độ bền kéo | ≥410 MPa | |
| Độ bền kéo | ≥200 MPa | |
| Sự kéo dài | ≥30 % | |
| Sức mạnh va đập | ≥100 J | |
Các đặc tính cơ học chỉ mang tính chất gần đúng và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ, khí bảo vệ, thông số hàn và các yếu tố khác.
Khí bảo vệ
EN ISO 14175 – TIG: I1 (Argon)
Vị trí hàn
EN ISO 6947 – PA, PB, PC, PD, PE, PF, PG
| Dữ liệu đóng gói | |||
| Đường kính | Chiều dài | Cân nặng | |
| 1,60 mm 2,40 mm | 1000 mm 1000 mm | 5 kg 5 kg | |
Trách nhiệm pháp lý: Mặc dù đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của thông tin được cung cấp, thông tin này có thể thay đổi mà không cần báo trước và chỉ mang tính chất tham khảo chung.

