Hợp kim NikenDây hànERNiCr-3
| Tiêu chuẩn |
| EN ISO 18274 – Ni 6082 – NiCr20Mn3Nb |
| AWS A5.14 – ER NiCr-3 |
Tính năng và ứng dụng
Hợp kim 82 được sử dụng để hàn các hợp kim 600, 601, 690, 800 và 800HT, v.v.
Kim loại hàn có độ bền cao và khả năng chống ăn mòn tốt, bao gồm khả năng chống oxy hóa và độ bền chịu tải khi bị phá vỡ do hiện tượng rão ở nhiệt độ cao.
Lý tưởng cho các ứng dụng hàn các vật liệu khác nhau.nikenHợp kim, thép không gỉ, thép cacbon bao gồm cả lớp phủ.
Thích hợp cho các ứng dụng từ nhiệt độ cực thấp đến nhiệt độ cao, hợp kim này là một trong những loại được sử dụng phổ biến nhất trong ngành.nikengia đình.
Dây quấn nhiều lớp chính xác giúp đảm bảo đặc tính cấp dây vượt trội.
Thường được sử dụng trong ngành sản xuất điện và hóa dầu, v.v.
Vật liệu cơ bản điển hình
Hợp kim 600, Hợp kim 601, Hợp kim 690, Hợp kim 800, Hợp kim 330*
* Danh sách mang tính minh họa, không đầy đủ.
| Thành phần hóa học % | ||||||
| C% | Mn% | Fe% | P% | S% | Si% | |
| tối đa | 2,50 | tối đa | tối đa | tối đa | tối đa | |
| 0,05 | 3,50 | 3.00 | 0,030 | 0,015 | 0,50 | |
| Cu% | Ni% | Co% | Ti% | Cr% | Nb+Ta% | |
| tối đa | 67,00 | tối đa | tối đa | 18:00 | 2.00 | |
| 0,50 | phút | 1.00 | 0,75 | 22:00 | 3.00 | |
| Độ bền kéo | ≥600 MPa |
| Độ bền kéo | ≥360 MPa |
| Sự kéo dài | ≥30 MPa |
| Sức mạnh va đập | ≥100 MPa |
Các đặc tính cơ học chỉ mang tính chất gần đúng và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ, khí bảo vệ, thông số hàn và các yếu tố khác.
Khí bảo vệ
EN ISO 14175 – I1, I3
Vị trí hàn
EN ISO 6947 – PA, PB, PC, PD, PE, PF
| Dữ liệu đóng gói | |||
| Đường kính | Cân nặng | Cuộn chỉ | Số lượng pallet |
| 1,00 mm 1,20 mm | 15 kg 15 kg | BS300 BS300 | 72 72 |
Trách nhiệm pháp lý: Mặc dù đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của thông tin được cung cấp, thông tin này có thể thay đổi mà không cần báo trước và chỉ mang tính chất tham khảo chung.

