Hợp kim NikenDây hànDây hàn TIGERNiCrMo-10
| Tiêu chuẩn |
| EN ISO 18274 – Ni 6022 – NiCr21Mo13Fe4W3 |
| AWS A5.14 – ER NiCrMo-10 |
Tính năng và ứng dụng
Hợp kim niken-crom-molypden được thiết kế để nối các loại hợp kim C22, 625, 825 hoặc sự kết hợp của các hợp kim này.
Cung cấp kim loại hàn bền chắc, không chứa Nb, dùng cho các mối hàn khác loại trong thép không gỉ siêu austenit và siêu song pha.
Sản phẩm có khả năng chống chịu tuyệt vời đối với hiện tượng nứt do ứng suất và ăn mòn, ăn mòn rỗ và ăn mòn khe hở.
Được sử dụng rộng rãi để phủ lớp và ốp các loại thép hợp kim thấp.
Thường được sử dụng trong việc hàn các môi trường ăn mòn mạnh trong các nhà máy chế biến hóa chất, lớp phủ chống ăn mòn và trong môi trường khắc nghiệt ngoài khơi và hóa dầu, v.v.
Bạn có thể tìm thấy chứng chỉ kiểm tra trực tuyến tại địa chỉ @wilkinsonstar247.com
Vật liệu cơ bản điển hình
Hợp kim 22, Hợp kim 625, Hợp kim 825, Hợp kim 926*
* Danh sách mang tính minh họa, không đầy đủ.
| Thành phần hóa học % | ||||||
| C% | Mn% | Fe% | P% | S% | Si% | Cu% |
| tối đa | tối đa | 2.00 | tối đa | tối đa | tối đa | tối đa |
| 0,010 | 0,50 | 6.00 | 0,020 | 0,010 | 0,08 | 0,50 |
| Ni% | Co% | Cr% | Mo% | V% | W% | |
| 49,00 | tối đa | 20.00 | 12,50 | tối đa | 2,50 | |
| phút | 2,50 | 22,50 | 14,50 | 0,30 | 3,50 | |
| Tính chất cơ học | ||
| Độ bền kéo | ≥690 MPa | |
| Độ bền kéo | - | |
| Sự kéo dài | - | |
| Sức mạnh va đập | - | |
Các đặc tính cơ học chỉ mang tính chất gần đúng và có thể thay đổi tùy thuộc vào nhiệt độ, khí bảo vệ, thông số hàn và các yếu tố khác.
Khí bảo vệ
EN ISO 14175 – TIG: I1 (Argon)
Vị trí hàn
EN ISO 6947 – PA, PB, PC, PD, PE, PF, PG
| Dữ liệu đóng gói | |||
| Đường kính | Chiều dài | Cân nặng | |
| 1,60 mm | |||
2,40 mm
3,20 mm 1000 mm
1000 mm
1000 mm5 Kg
5 kg
5 kg
Trách nhiệm pháp lý: Mặc dù đã nỗ lực hết sức để đảm bảo tính chính xác của thông tin được cung cấp, thông tin này có thể thay đổi mà không cần báo trước và chỉ mang tính chất tham khảo chung.

