Phân loại
DIN 8555/EN 14700
E1-UM-350/E Fe1
Đặc điểm và lĩnh vực sử dụng
UTP DUR 350 đặc biệt thích hợp cho các lớp phủ chống mài mòn trên các bộ phận hợp kim MnCrV, chẳng hạn như
ếch, con lăn dẫn hướng, con lăn đỡ xích, bánh răng, con lăn dẫn hướng, v.v. Tiền đặt cọc vẫn còn
Có thể gia công bằng dụng cụ cacbua vonfram.
UTP DUR 350 có khả năng chịu nén và biến dạng lăn kết hợp rất tốt.
Có một chút mài mòn. Kim loại mối hàn có thể gia công được bằng các dụng cụ cacbua vonfram.
Độ cứng của mối hàn nguyên chất khoảng 370 HB.
1 lớp trên thép với hàm lượng C = 0,5% xấp xỉ 420 HB
Phân tích điển hình tính bằng %
| C | Si | Mn | Cr | Fe |
| 0,2 | 1.2 | 1.4 | 1.8 | Sự cân bằng |
Sản phẩm liên quan
- English
- French
- German
- Portuguese
- Spanish
- Russian
- Japanese
- Korean
- Arabic
- Irish
- Greek
- Turkish
- Italian
- Danish
- Romanian
- Indonesian
- Czech
- Afrikaans
- Swedish
- Polish
- Basque
- Catalan
- Esperanto
- Hindi
- Lao
- Albanian
- Amharic
- Armenian
- Azerbaijani
- Belarusian
- Bengali
- Bosnian
- Bulgarian
- Cebuano
- Chichewa
- Corsican
- Croatian
- Dutch
- Estonian
- Filipino
- Finnish
- Frisian
- Galician
- Georgian
- Gujarati
- Haitian
- Hausa
- Hawaiian
- Hebrew
- Hmong
- Hungarian
- Icelandic
- Igbo
- Javanese
- Kannada
- Kazakh
- Khmer
- Kurdish
- Kyrgyz
- Latin
- Latvian
- Lithuanian
- Luxembou..
- Macedonian
- Malagasy
- Malay
- Malayalam
- Maltese
- Maori
- Marathi
- Mongolian
- Burmese
- Nepali
- Norwegian
- Pashto
- Persian
- Punjabi
- Serbian
- Sesotho
- Sinhala
- Slovak
- Slovenian
- Somali
- Samoan
- Scots Gaelic
- Shona
- Sindhi
- Sundanese
- Swahili
- Tajik
- Tamil
- Telugu
- Thai
- Ukrainian
- Urdu
- Uzbek
- Vietnamese
- Welsh
- Xhosa
- Yiddish
- Yoruba
- Zulu
- Kinyarwanda
- Tatar
- Oriya
- Turkmen
- Uyghur






